Hotline

0862 067 429
×

Hotline

0862 067 429
Thương hiệu:

Ghế PU Công Nghiệp

Liên hệ báo giá

Chính sách bán hàng

[Cam kết hàng chính hãng, hóa đơn chứng từ]
[Chính sách bảo hành, đổi trả]
[Giao hàng, chứng từ CO – CQ]

Hỗ trợ trực tuyến

Kinh doanh: 0862 067 429
Kinh doanh: 0862 067 429
Email:: sale01@vsun.com.vn
  • Mô tả
  • Đánh giá

Ghế PU (polyurethane foam) có phần mặt ngồi và tựa lưng làm từ chất liệu PU. Chất liệu này đàn hồi tốt, dễ vệ sinh và bền khi dùng hằng ngày. Khung ghế thường bằng thép mạ chrome hoặc hợp kim nhôm, chịu lực tốt và ít bị gỉ.

Các dòng ghế PU công nghiệp nổi bật

Ghế công nghiệp được phân theo mã dòng, mỗi dòng có chất liệu và kiểu dáng riêng. Bạn đọc mã để nhanh chóng chọn đúng dòng cần mua.

Dòng M – Ghế PU foam: Đây là dòng phổ biến nhất, với mặt ngồi và tựa lưng bằng PU đúc. Các mã thuộc dòng này gồm M01, M02, M03, M04, M05, M06, M07, M08, M09, M10, M11, M12, M13, M14, M15, M16, M17, M18, M20, M21, M22, M25, M26, M28, M29, M40, M50, M51 và MA2. Dòng M có cả loại ghế đôn không tựa lưng, ghế có tựa lưng, ghế có vòng chân và ghế có tay vịn. Mã M13 có tay vịn, còn M28 và M29 có thiết kế yên ngựa.

Các mẫu ghế mã M
Các mẫu ghế mã M

Dòng P – Ghế bọc da (PU/PVC): Mặt ghế bọc da nhân tạo, viền inox bóng, dễ lau chùi. Dòng này gồm P01 đến P10. Một số mẫu như P07, P08, P09 và P10 có tựa lưng, phù hợp khi ngồi lâu.

Mẫu ghế dòng P
Mẫu ghế dòng P

Dòng B – Ghế inox: Mặt ghế và khung bằng inox, chịu được môi trường ẩm và dễ vệ sinh. Dòng này gồm B01 đến B06 và B08 đến B12. Dòng B có cả mẫu đôn có chân bánh xe và mẫu đôn cố định bốn chân.

Mẫu ghế dòng B
Mẫu ghế dòng B

Dòng S – Ghế nhựa: Mặt ghế bằng nhựa, nhẹ và dễ vệ sinh. Dòng này gồm S01 đến S06. Một số mẫu có tựa lưng, một số là đôn tròn.

Mẫu dòng ghế S
Mẫu dòng ghế S

Dòng Y – Ghế có tay vịn: Dòng Y01 là ghế đôn có tay vịn, phù hợp cho vị trí làm việc cần tựa tay.

Hướng dẫn cách chọn theo mã

  • Cần ghế PU chống mài mòn, dễ vệ sinh: chọn dòng M.
  • Cần ghế bọc da, thẩm mỹ cao: chọn dòng P.
  • Cần ghế chịu ẩm, vệ sinh thường xuyên: chọn dòng B.
  • Cần ghế nhẹ, giá tốt: chọn dòng S.
  • Cần ghế có tay vịn: chọn Y01 hoặc M13.

Các ưu điểm của ghế PU công nghiệp

  • Điều chỉnh độ cao linh hoạt: Người dùng điều chỉnh độ cao phù hợp với chiều cao và tư thế làm việc.
  • Đa dạng màu sắc: Ngoài màu đen truyền thống, một số dòng có màu xanh dương hoặc xanh lá, giúp dễ phân khu làm việc trong xưởng.
  • Nhiều cấu hình chân: Có loại chân bánh xe, chân cố định và chân có vòng để gác chân.
  • Tùy chọn chống tĩnh điện: Một số mẫu có nhãn ESD, phù hợp tham khảo cho khu vực cần kiểm soát tĩnh điện. Khách hàng nên xác nhận thông số cụ thể với VSUN trước khi đặt mua.

Nên chọn loại ghế nào?

  • Xưởng sản xuất, lắp ráp: Chọn ghế đôn có vòng chân hoặc ghế có tựa lưng, chân bánh xe để di chuyển nhanh.
  • Phòng thí nghiệm, kiểm tra chất lượng: Chọn ghế có tựa lưng, điều chỉnh được độ cao, dễ vệ sinh.
  • Khu vực phòng sạch: Ưu tiên mẫu có chất liệu PU và nhãn ESD. Cần kiểm tra kỹ yêu cầu kỹ thuật của khu vực.
  • Vị trí làm việc đứng nhiều: Chọn ghế đôn hoặc ghế có vòng chân để nghỉ chân khi cần.

Vì sao chọn ghế PU từ VSUN?

VSUN cung cấp giải pháp thiết bị công nghiệp cho nhà máy và xưởng sản xuất. Đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn chọn mẫu phù hợp với từng vị trí làm việc và ngân sách.

Câu hỏi thường gặp

Ghế PU có dễ vệ sinh không?

Có. Bề mặt PU không thấm nước, lau bằng khăn ẩm là sạch.

Nên chọn ghế có tựa lưng hay không tựa lưng?

Nếu ngồi lâu, nên chọn ghế có tựa lưng để giảm mỏi. Nếu thường xuyên đứng lên ngồi xuống, ghế đôn không tựa lưng sẽ gọn và tiện hơn.

VSUN có tư vấn chọn ghế cho khu vực phòng sạch không?

Có. Bạn liên hệ trực tiếp để được tư vấn mẫu phù hợp với yêu cầu của phòng sạch.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ghế PU Công Nghiệp”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sản phẩm liên quan

Ghế PU (polyurethane foam) có phần mặt ngồi và tựa lưng làm từ chất liệu PU. Chất liệu này đàn…
Lồng thép 1012L kích thước 1000×1200×890mm, tải 1000kg, lưới 50×100mm, nặng 58kg. Xếp chồng 4 tầng, liên hệ ngay với…
Lồng thép 1012 kích thước 1000×1200×890mm, tải trọng 2000kg, dây thép 6mm, nặng 75kg. Model lớn nhất trong dòng tiêu…
Lồng thép 810S cao 490mm, kích thước 800×1000mm, tải 1000kg, lưới 50×50mm, nặng 36kg. Dáng thấp phù hợp kho có…
Lồng thép 810L 800×1000×850mm, tải 1000kg, lưới mở 50×100mm, dây thép 6mm, nặng 44kg. Phù hợp hàng hóa cần lưới…
Lồng thép 810 kích thước 800×1000×850mm, chịu tải đến 1500kg, dây thép 6mm, lưới 50×50mm. Lồng thép công nghiệp có…
Lồng thép 508E kích thước 500×800×535mm, tải tối đa 500kg, dây thép 4.9mm, lưới 25×50mm. Xếp chồng 4 tầng, liên…
Lồng thép 508 kích thước ngoài 500×800×530mm, tải tối đa 300kg, dây thép 3.1mm, xếp chồng 4 tầng. Liên hệ…
Điện thoại Zalo