+ Tải trọng tối đa 5 kg: Phù hợp với các tác vụ gắp đặt, lắp ráp linh kiện và xử lý vật liệu.
+ Tầm với 917 mm: Mở rộng phạm vi thao tác, hỗ trợ bố trí linh hoạt trên dây chuyền sản xuất.
+ Độ chính xác lặp lại ±0,02 mm: Đáp ứng các ứng dụng yêu cầu định vị ổn định.
+ 6 bậc tự do: Cho phép cánh tay robot chuyển động linh hoạt theo nhiều hướng.
+ Tốc độ TCP tối đa 3,6 m/s: Tăng hiệu suất di chuyển giữa các vị trí thao tác.
+ Tốc độ chuyển động thẳng tối đa 1,5 m/s: Hỗ trợ tối ưu thời gian thực hiện chu trình.
+ Tốc độ khớp tối đa 225°/s: Hỗ trợ chuyển động nhanh trên cả sáu trục.
+ Lắp đặt đa hướng: Có thể bố trí theo nhiều hướng tùy yêu cầu thiết kế hệ thống.
+ Giao tiếp công nghiệp: Hỗ trợ TCP/IP, Modbus TCP, PROFINET và EtherNet/IP.
+ Tiết kiệm năng lượng: Công suất tiêu thụ điển hình khoảng 200 W.
+ Tùy chọn cấp bảo vệ IP54/IP65: Lựa chọn theo cấu hình và môi trường sử dụng.
+ Ứng dụng thực tế: Lắp ráp, bắt vít, kiểm tra chất lượng, xử lý vật liệu và tự động hóa trong ngành điện tử, ô tô.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.